尖子

尖子
jiānzi
tiêm tử

học sinh/người xuất sắc nhất; đỉnh cao; tinh hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh/người xuất sắc nhất; đỉnh cao; tinh hoa

    • Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.

  2. danh từ

    học sinh/người xuất sắc nhất; tinh hoa; ưu tú nhất

    • Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.