尖塔

尖塔
jiān
tiêm tháp

đỉnh tháp; chóp tháp

2 nghĩa#37248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh tháp; chóp tháp

    • Nhà thờ này có một ngọn tháp cao.

  2. danh từ

    tháp minaret (tháp gọi cầu nguyện trong Hồi giáo)

    • Nhà thờ Hồi giáo này có một ngọn tháp cao lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.