Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
尖刻
cay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
- 。
Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.
- 貳形tính từ
cay độc; sắc bén; chua ngoa
- 。
Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.
- 參形tính từ
sắc bén; cay độc; chua ngoa
- 肆形tính từ
cay độc; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
- ,。
Lời nói của anh ấy gay gắt, khiến người khác khó chịu.
- 伍形tính từ
cay độc; châm biếm sâu cay
- 陸形tính từ
cay nghiệt; sắc bén; chua cay
- 。
Lời nói của anh ấy rất gay gắt.
解字
GIẢI TỰcay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
NGHĨA
- 壹形tính từ
cay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
- 。
Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.
- 貳形tính từ
cay độc; sắc bén; chua ngoa
- 。
Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.
- 參形tính từ
sắc bén; cay độc; chua ngoa
- 肆形tính từ
cay độc; chua ngoa; sắc bén (lời nói)
- ,。
Lời nói của anh ấy gay gắt, khiến người khác khó chịu.
- 伍形tính từ
cay độc; châm biếm sâu cay
- 陸形tính từ
cay nghiệt; sắc bén; chua cay
- 。
Lời nói của anh ấy rất gay gắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng