尖刻

尖刻
jiān
tiêm khắc

cay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cay nghiệt; chua ngoa; sắc bén (lời nói)

    • Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.

  2. tính từ

    cay độc; sắc bén; chua ngoa

    • Lời nói của anh ấy rất cay nghiệt.

  3. tính từ

    sắc bén; cay độc; chua ngoa

  4. tính từ

    cay độc; chua ngoa; sắc bén (lời nói)

    • Lời nói của anh ấy gay gắt, khiến người khác khó chịu.

  5. tính từ

    cay độc; châm biếm sâu cay

  6. tính từ

    cay nghiệt; sắc bén; chua cay

    • Lời nói của anh ấy rất gay gắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.