Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
尖利
尖利
tiêm lợi
sắc bén; nhọn; lợi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Con dao này rất sắc.
- 貳形tính từ
sắc bén; nhọn; the thé (về âm thanh)
- 。
Con dao này rất sắc bén.
- 參形tính từ
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
- 肆形tính từ
sắc bén; chói tai (về âm thanh)
- 。
Giọng cô ấy rất the thé.
- 伍形tính từ
thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尖利
Phồn thể尖
tiêm lợi
sắc bén; nhọn; lợi
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Con dao này rất sắc.
- 貳形tính từ
sắc bén; nhọn; the thé (về âm thanh)
- 。
Con dao này rất sắc bén.
- 參形tính từ
cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)
- 肆形tính từ
sắc bén; chói tai (về âm thanh)
- 。
Giọng cô ấy rất the thé.
- 伍形tính từ
thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng