尖利

尖利
jiān
tiêm lợi

sắc bén; nhọn; lợi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • Con dao này rất sắc.

  2. tính từ

    sắc bén; nhọn; the thé (về âm thanh)

    • Con dao này rất sắc bén.

  3. tính từ

    cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)

  4. tính từ

    sắc bén; chói tai (về âm thanh)

    • Giọng cô ấy rất the thé.

  5. tính từ

    thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.