Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少阳经
少阳经
thiếu dương kinh
kinh Thiếu Dương (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh Thiếu Dương (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Hoa)
- 。
Thiếu dương kinh là một trong những kinh lạc của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ少阳经
Phồn thể少陽經
thiếu dương kinh
kinh Thiếu Dương (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh Thiếu Dương (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Hoa)
- 。
Thiếu dương kinh là một trong những kinh lạc của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng