少部分

少部分
shǎofen
thiểu bộ phân

một phần nhỏ; thiểu số

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một phần nhỏ; thiểu số

    • Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.

  2. danh từ

    một bộ phận nhỏ; thiểu số

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.