Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少根筋
少根筋
thiểu căn cân
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
- 。
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 。
Người này hơi ngốc.
- 參形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
- ,。
Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên quên mọi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
少根筋
Phồn thể少
thiểu căn cân
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần
- 。
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 。
Người này hơi ngốc.
- 參形tính từ
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
- ,。
Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên quên mọi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng