少根筋

少根筋
shǎogēnjīn
thiểu căn cân

(khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ngớ ngẩn; thiếu dây thần kinh; đần đần

    • Anh ấy hơi ngốc nghếch.

  2. tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

    • Người này hơi ngốc.

  3. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn

    • Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên quên mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.