Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少府
少府
thiếu phủ
chức Thiếu Phủ (quan coi giữ kho báu trong cung đình thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Thiếu Phủ (quan coi giữ kho báu trong cung đình thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Thiếu phủ là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ少府
Phồn thể少
thiếu phủ
chức Thiếu Phủ (quan coi giữ kho báu trong cung đình thời phong kiến Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Thiếu Phủ (quan coi giữ kho báu trong cung đình thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Thiếu phủ là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng