少年犯

少年犯
shàoniánfàn
thiếu niên phạm

tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội

2 nghĩa#44464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội

    • Tội phạm vị thành niên nên được giúp đỡ.

  2. danh từ

    tội phạm vị thành niên; thiếu niên phạm tội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.