少壮派

少壮派
shàozhuàngpài
thiếu tráng phái

phe trẻ; phái trẻ tuổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe trẻ; phái trẻ tuổi

    • Anh ấy là thành viên trẻ tuổi đầy triển vọng của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    phe trẻ tuổi; nhóm cán bộ trẻ có nhiều ý tưởng mới

    • Anh ấy là nhóm trẻ và năng động của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    phe trẻ; nhóm người trẻ tuổi và năng động

    • Anh ấy là làn sóng mới của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.