Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
少壮派
phe trẻ; phái trẻ tuổi
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe trẻ; phái trẻ tuổi
- 。
Anh ấy là thành viên trẻ tuổi đầy triển vọng của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
phe trẻ tuổi; nhóm cán bộ trẻ có nhiều ý tưởng mới
- 。
Anh ấy là nhóm trẻ và năng động của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
phe trẻ; nhóm người trẻ tuổi và năng động
- 。
Anh ấy là làn sóng mới của công ty chúng tôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe trẻ; phái trẻ tuổi
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe trẻ; phái trẻ tuổi
- 。
Anh ấy là thành viên trẻ tuổi đầy triển vọng của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
phe trẻ tuổi; nhóm cán bộ trẻ có nhiều ý tưởng mới
- 。
Anh ấy là nhóm trẻ và năng động của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
phe trẻ; nhóm người trẻ tuổi và năng động
- 。
Anh ấy là làn sóng mới của công ty chúng tôi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng