- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
Con chuột nhỏ này rất dễ thương.
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)
Con chuột nhỏ này rất dễ thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.