小鼠

小鼠
xiǎoshǔ
tiểu thử

chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)

1 nghĩa#49903
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột nhắt; chuột bạch (thí nghiệm)

    • Con chuột nhỏ này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.