小鸟

小鸟
xiǎoniǎo
tiểu điểu

chim nhỏ; chim con

4 nghĩa#5492
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim nhỏ; chim con

    体型小的鸟tǐxíng xiǎo de niǎo

    • Chú chim nhỏ đang hót trên cây.

  2. danh từ

    chim non (con chim vừa nở, chim con trong tổ, chim con mới bay, gà con)

    身体小的鸟shēntǐ xiǎo de niǎo

    • Chú chim non đang hót trên cây.

  3. danh từ

    chim (cách nói trẻ em)

    身体的一个小部分,儿童用语shēntǐ de yī ge xiǎo bùfen, ertóng yòngyǔ

  4. danh từ

    con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)

    在高尔夫球运动中,比规定杆数少打一杆zài gāo ěr fū qiú yùndòng zhōng, bǐ guīdìng gānshù shǎo dǎ yī gān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.