- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim nhỏ; chim con
chim nhỏ; chim con
中体型小的鸟tǐxíng xiǎo de niǎo
Chú chim nhỏ đang hót trên cây.
chim non (con chim vừa nở, chim con trong tổ, chim con mới bay, gà con)
中身体小的鸟shēntǐ xiǎo de niǎo
Chú chim non đang hót trên cây.
chim (cách nói trẻ em)
中身体的一个小部分,儿童用语shēntǐ de yī ge xiǎo bùfen, ertóng yòngyǔ
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
中在高尔夫球运动中,比规定杆数少打一杆zài gāo ěr fū qiú yùndòng zhōng, bǐ guīdìng gānshù shǎo dǎ yī gān
chim nhỏ; chim con
chim nhỏ; chim con
中体型小的鸟tǐxíng xiǎo de niǎo
Chú chim nhỏ đang hót trên cây.
chim non (con chim vừa nở, chim con trong tổ, chim con mới bay, gà con)
中身体小的鸟shēntǐ xiǎo de niǎo
Chú chim non đang hót trên cây.
chim (cách nói trẻ em)
中身体的一个小部分,儿童用语shēntǐ de yī ge xiǎo bùfen, ertóng yòngyǔ
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
中在高尔夫球运动中,比规定杆数少打一杆zài gāo ěr fū qiú yùndòng zhōng, bǐ guīdìng gānshù shǎo dǎ yī gān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.