鸡鸡

鸡鸡
kê kê

của quý; chim (cách nói trẻ em)

1 nghĩa#11088
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    của quý; chim (cách nói trẻ em)

    小孩对男性生殖器的称呼xiǎoháizi duì nánxìng shēngzhíqì de chēnghū

    • Cậu bé chỉ vào chim của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.