小谎

小谎
xiǎohuǎng
tiểu hoang

lời nói dối nhỏ; chuyện bịa vặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói dối nhỏ; chuyện bịa vặt

    • Anh ấy đã nói một lời nói dối nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.