小葱

小葱
xiǎocōng
tiểu thông

hành lá; hành xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lá; hành xanh

    • Món ăn này có hành lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.