- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
tiểu tiết; ô nhịp (âm nhạc)
Bài hát này có tám ô nhịp.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Những điều này đều là tiểu tiết.
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ
Đây chỉ là một chuyện nhỏ.
tiểu tiết; ô nhịp (âm nhạc)
Bài hát này có tám ô nhịp.
kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia
Những điều này đều là tiểu tiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.