小节

小节
xiǎojié
tiểu tiết

tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ

3 nghĩa#35381
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu tiết; chuyện nhỏ nhặt; chi tiết nhỏ

    • Đây chỉ là một chuyện nhỏ.

  2. danh từ

    tiểu tiết; ô nhịp (âm nhạc)

    • Bài hát này có tám ô nhịp.

  3. danh từ

    kiến thức thú vị ít người biết; kiến thức bí ẩn; trivia

    • Những điều này đều là tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.