小票

小票
xiǎopiào
tiểu phiếu

phiếu xác nhận; biên lai phản hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu xác nhận; biên lai phản hồi

    • Làm ơn cho tôi hóa đơn.

  2. danh từ

    hóa đơn; phiếu mua hàng; biên lai

    • Làm ơn cho tôi một tờ tiền lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.