小滴

小滴
xiǎo
tiểu tích

giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)

1 nghĩa#40374
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọt nhỏ; giọt (chất lỏng)

    • Nước mưa bắt đầu từ những giọt nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.