小春
小春
tiểu xuân
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
3 nghĩa#15813
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
- 。
Thời tiết tiểu xuân rất dễ chịu.
- 貳名danh từ
tháng mười âm lịch; (bóng) mùa xuân nhỏ (thời tiết ấm áp cuối thu)
- 。
Tiểu xuân là tháng mười âm lịch.
- 參名danh từ
mùa vụ gieo vào cuối thu; tiểu xuân (cây trồng vụ đông)
- 。
Cây trồng vụ đông được gieo vào mùa thu.
Đang tải…
小春
Phồn thể小
tiểu xuân
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
3 nghĩa#15813
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
- 。
Thời tiết tiểu xuân rất dễ chịu.
- 貳名danh từ
tháng mười âm lịch; (bóng) mùa xuân nhỏ (thời tiết ấm áp cuối thu)
- 。
Tiểu xuân là tháng mười âm lịch.
- 參名danh từ
mùa vụ gieo vào cuối thu; tiểu xuân (cây trồng vụ đông)
- 。
Cây trồng vụ đông được gieo vào mùa thu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng