- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xe buýt nhỏ; xe minibus
xe buýt nhỏ; xe minibus
Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến trường.
xe buýt nhỏ; xe minibus
xe buýt nhỏ; xe minibus
Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.