小官

小官
xiǎoguān
tiểu quan

quan nhỏ; tiểu quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan nhỏ; tiểu quan

    • Anh ấy là một tiểu quan.

  2. danh từ

    quan nhỏ; tiểu quan

    • Anh ấy chỉ là một tiểu quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.