小太太

小太太
xiǎotàitai
tiểu thái thái

vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ấy có vợ lẽ.

  2. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Anh ấy có một người tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.