- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(lóng) người đóng vai thụ động (trong quan hệ đồng tính)
(lóng) người đóng vai thụ động (trong quan hệ đồng tính)
Anh ấy là một tiểu thụ.
(lóng) người đóng vai thụ động (trong quan hệ đồng tính)
(lóng) người đóng vai thụ động (trong quan hệ đồng tính)
Anh ấy là một tiểu thụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.