尊奉

尊奉
zūnfèng
tôn phụng

tôn thờ; tôn phụng; sùng bái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn thờ; tôn phụng; sùng bái

    • Chúng tôi tôn thờ tổ tiên.

  2. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Chúng tôi tôn thờ anh ấy như một người thầy.

  3. động từ

    tôn thờ; tôn phụng

    • Chúng tôi tôn phụng tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.