/
尊奉
尊奉
tôn phụng
tôn thờ; tôn phụng; sùng bái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn thờ; tôn phụng; sùng bái
- 。
Chúng tôi tôn thờ tổ tiên.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 。
Chúng tôi tôn thờ anh ấy như một người thầy.
- 參动động từ
tôn thờ; tôn phụng
- 。
Chúng tôi tôn phụng tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尊奉
Phồn thể尊
tôn phụng
tôn thờ; tôn phụng; sùng bái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn thờ; tôn phụng; sùng bái
- 。
Chúng tôi tôn thờ tổ tiên.
- 貳动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 。
Chúng tôi tôn thờ anh ấy như một người thầy.
- 參动động từ
tôn thờ; tôn phụng
- 。
Chúng tôi tôn phụng tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])