将才

将才
jiàngcái
tướng tài

người có tài chỉ huy chiến trường; tướng tài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người có tài chỉ huy chiến trường; tướng tài

    • Anh ấy là một tướng tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.