射流

射流
shèliú
xạ lưu

dòng chảy phun; tia chất lỏng; jet (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy phun; tia chất lỏng; jet (toán học)

    • Phản lực là một khái niệm quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.