Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封禅
封禅
phong thiện
(của hoàng đế) tế trời tại núi Thái Sơn và tế đất tại núi Lương Phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của hoàng đế) tế trời tại núi Thái Sơn và tế đất tại núi Lương Phủ
- 。
Các hoàng đế cổ đại sẽ đến núi Thái Sơn để phong thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ封禅
Phồn thể封禪
phong thiện
(của hoàng đế) tế trời tại núi Thái Sơn và tế đất tại núi Lương Phủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của hoàng đế) tế trời tại núi Thái Sơn và tế đất tại núi Lương Phủ
- 。
Các hoàng đế cổ đại sẽ đến núi Thái Sơn để phong thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])