封套

封套
fēngtào
phong sáo

phong bì; bì thư

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong bì; bì thư

    • Xin hãy đặt thư vào trong phong bì.

  2. gói; bọc; túi; bao

  3. danh từ

    bìa bọc sách; bao thư; phong bì

    • Bìa sách này rất đẹp.

  4. danh từ

    bìa đĩa; phong bì; bao bì

    • Bìa đĩa nhạc này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.