封一

封一
fēng
phong nhất

trang bìa trước; bìa một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang bìa trước; bìa một

    • Bìa trước của cuốn sách này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.