寿限

寿限
shòuxiàn
thọ hạn

đời; thế giới; đời người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đời; thế giới; đời người

    • Tuổi thọ của con người là có hạn.

  2. danh từ

    giới hạn tuổi thọ; tuổi thọ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.