/
导语
导语
đạo ngữ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
- 。
Lời dẫn của bài báo này rất thu hút.
- 貳名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 。
Xin hãy đọc lời giới thiệu này.
- 參名danh từ
câu dẫn; phần mở đầu (trong báo chí)
- 。
Phần dẫn của bài báo này viết rất hay.
- 肆名danh từ
đoạn mở đầu; đoạn dẫn nhập
- 。
Đoạn mở đầu của bài báo này được viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
导语
Phồn thể導語
đạo ngữ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
- 。
Lời dẫn của bài báo này rất thu hút.
- 貳名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 。
Xin hãy đọc lời giới thiệu này.
- 參名danh từ
câu dẫn; phần mở đầu (trong báo chí)
- 。
Phần dẫn của bài báo này viết rất hay.
- 肆名danh từ
đoạn mở đầu; đoạn dẫn nhập
- 。
Đoạn mở đầu của bài báo này được viết rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])