导管

导管
dǎoguǎn
đạo quản

ống dẫn; ống thông; đường dẫn

3 nghĩa#45714
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống dẫn; ống thông; đường dẫn

    • Ống dẫn này hơi bị tắc.

  2. danh từ

    ống thông; ống dẫn dịch (y tế)

    • Bác sĩ dùng ống thông để phẫu thuật.

  3. danh từ

    ống dẫn; (thực vật) mạch dẫn

    • Ống dẫn của thực vật chịu trách nhiệm vận chuyển nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.