- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dẫn; ống thông; đường dẫn
ống dẫn; ống thông; đường dẫn
Ống dẫn này hơi bị tắc.
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
Bác sĩ dùng ống thông để phẫu thuật.
ống dẫn; (thực vật) mạch dẫn
Ống dẫn của thực vật chịu trách nhiệm vận chuyển nước.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống dẫn; ống thông; đường dẫn
ống dẫn; ống thông; đường dẫn
Ống dẫn này hơi bị tắc.
ống thông; ống dẫn dịch (y tế)
Bác sĩ dùng ống thông để phẫu thuật.
ống dẫn; (thực vật) mạch dẫn
Ống dẫn của thực vật chịu trách nhiệm vận chuyển nước.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.