寻租

寻租
xún
tầm tô

tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm đặc lợi; tầm tô (kinh tế học)

    • Hành vi tìm kiếm lợi nhuận sẽ làm tổn hại hiệu quả thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.