寻水术

寻水术
xúnshuǐshù
tầm thuỷ thuật

thuật tìm mạch nước; thuật bói tìm nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật tìm mạch nước; thuật bói tìm nước

    • Tìm nước là một kỹ thuật cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.