寻摸

寻摸
xúnmo
tầm mò

tìm; tìm kiếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm; tìm kiếm

    • Anh ấy đang tìm kiếm cái gì vậy?

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • Anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.

  3. hỏi dò; truy vấn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.