寻址

寻址
xúnzhǐ
tầm chỉ

định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)

  2. định địa chỉ; truy tìm địa chỉ (trong máy tính)

  3. động từ

    định địa chỉ; truy cập địa chỉ (trong bộ nhớ)

    • Tìm địa chỉ là một phần quan trọng trong hoạt động của máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.