Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对谈
对谈
đối đàm
đối thoại; trò chuyện trực tiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối thoại; trò chuyện trực tiếp
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.
- 貳名danh từ
tạp luận; luận đàm (tập hợp các bài bàn luận)
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận.
- 參动động từ
báo cáo; bản báo cáo; thông báo
- 肆动động từ
đối thoại; trò chuyện; đàm đạo
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
对谈
Phồn thể對談
đối đàm
đối thoại; trò chuyện trực tiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối thoại; trò chuyện trực tiếp
- 。
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.
- 貳名danh từ
tạp luận; luận đàm (tập hợp các bài bàn luận)
- 。
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận.
- 參动động từ
báo cáo; bản báo cáo; thông báo
- 肆动động từ
đối thoại; trò chuyện; đàm đạo
- 。
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])