对谈

对谈
duìtán
đối đàm

đối thoại; trò chuyện trực tiếp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối thoại; trò chuyện trực tiếp

    • Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.

  2. danh từ

    tạp luận; luận đàm (tập hợp các bài bàn luận)

    • Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận.

  3. động từ

    báo cáo; bản báo cáo; thông báo

  4. động từ

    đối thoại; trò chuyện; đàm đạo

    • Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.