对角

对角
duìjiǎo
đối giác

góc đối diện; góc đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc đối diện; góc đối

    • Góc đối của tam giác này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.