对襟

对襟
duìjīn
đối khâm

áo cài khuy giữa (kiểu Trung Hoa); áo đối khâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo cài khuy giữa (kiểu Trung Hoa); áo đối khâm

    • Chiếc áo khoác đối khâm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.