对簿

对簿
duì
đối bạ

đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa

    • Anh ta bị triệu tập ra tòa đối chất.

  2. danh từ

    đối chất trước tòa (bằng văn bản cáo trạng, thời xưa)

  3. động từ

    đưa nhau ra tòa; kiện tụng

    • Họ ra tòa đối chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.