Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对簿
对簿
đối bạ
đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa
- 。
Anh ta bị triệu tập ra tòa đối chất.
- 貳名danh từ
đối chất trước tòa (bằng văn bản cáo trạng, thời xưa)
- 參动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
- 。
Họ ra tòa đối chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对簿
Phồn thể對簿
đối bạ
đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối chất (trước tòa); đưa nhau ra tòa
- 。
Anh ta bị triệu tập ra tòa đối chất.
- 貳名danh từ
đối chất trước tòa (bằng văn bản cáo trạng, thời xưa)
- 參动động từ
đưa nhau ra tòa; kiện tụng
- 。
Họ ra tòa đối chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])