Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对答
对答
đối đáp
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- 。
Anh ấy không trả lời.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của tôi.
- 參动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
- 。
Anh ấy không có phản hồi.
- 肆动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
对答
Phồn thể對答
đối đáp
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- 。
Anh ấy không trả lời.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
- 。
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của tôi.
- 參动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
- 。
Anh ấy không có phản hồi.
- 肆动động từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])