对答

对答
duì
đối đáp

thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    • Anh ấy không trả lời.

  2. động từ

    trả lời; làm bài (thi)

    • Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của tôi.

  3. động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    • Anh ấy không có phản hồi.

  4. động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.