对焦

对焦
duìjiāo
đối tiêu

lấy nét (máy ảnh); căn nét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nét (máy ảnh); căn nét

    • Xin hãy lấy nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.