对流

对流
duìliú
đối lưu

đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt

    • Đối lưu không khí có thể giúp tản nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.