对撞

对撞
duìzhuàng
đối tràng

va chạm trực diện; đối đầu nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    va chạm trực diện; đối đầu nhau

    • Hai chiếc xe đã đâm vào nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.