对心儿

对心儿
duìxīnr
đối tâm nhi

vừa ý; hợp ý; đồng thuận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa ý; hợp ý; đồng thuận(kế thừa)

    • Chúng tôi rất hợp ý.

  2. tính từ

    nghe vừa tai; dễ nghe(kế thừa)

    • Món quà này rất hợp ý tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.