对垒

对垒
duìlěi
đối luỹ

đối mặt; đối trận; đọ sức (quân sự, thể thao...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối mặt; đối trận; đọ sức (quân sự, thể thao...)

    • Hai đội sẽ đối đầu trong trận chung kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.