寸晷

寸晷
cùnguǐ
thốn quỹ

từng khoảnh khắc ngắn ngủi; tấc bóng thời gian (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từng khoảnh khắc ngắn ngủi; tấc bóng thời gian (văn)(kế thừa)

    • Thời gian ngắn ngủi cũng đáng quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.