Tới nội dung chính

寰

寰
huán
hoàn
⼧bộ miên · 16 nét

cõi; vùng rộng lớn; thiên hạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cõi; vùng rộng lớn; thiên hạ

    • 。

      Một gia đình trên toàn thế giới.

  2. 貳名danh từ

    vùng đất rộng lớn; thiên hạ

    • 。

      Thế giới là một gia đình.

寰
huán
hoàn
BỘ THỦ⼧
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu