/
寮
寮
liêu
⼧bộ miên · 15 nétLào
4 nghĩa#37359
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lào
- 。
Lào là một quốc gia xinh đẹp.
- 貳名danh từ
chòi; lều nhỏ
- 。
Cái lều này rất nhỏ.
- 參名danh từ
lều; túp lều tạm bợ
- 。
Anh ấy sống trong một túp lều nhỏ.
- 肆名danh từ
cửa sổ nhỏ; (văn) lều tranh; chòi
- 。
Căn phòng này có một cửa sổ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寮
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lào
- 。
Lào là một quốc gia xinh đẹp.
- 貳名danh từ
chòi; lều nhỏ
- 。
Cái lều này rất nhỏ.
- 參名danh từ
lều; túp lều tạm bợ
- 。
Anh ấy sống trong một túp lều nhỏ.
- 肆名danh từ
cửa sổ nhỏ; (văn) lều tranh; chòi
- 。
Căn phòng này có một cửa sổ nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)