Tới nội dung chính

僚

僚
liáo
liêu
⼈bộ nhân · 14 nét

quan lại; đồng liêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan lại; đồng liêu

    • 。

      Anh ấy là một quan chức chính phủ.

  2. 貳名danh từ

    đồng liêu; đồng nghiệp

    • 。

      Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

  3. 參名danh từ

    họ Liêu

僚
liáo
liêu
BỘ THỦ⼈
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu